|
 |
Thông tin cần biết |
 |
|
|
|
|
Nadal cảm nhận "sức nóng" của Federer
BXH tennis cập nhật ngày 19/3: Federer "thách thức" Nadal
Thứ Hai, 19/03/2012, 11:53 AM (GMT+7)
Chức vô địch Indian Wells Masters đã giúp Federer tiến gần hơn vị trí số 2.
Với 1000 điểm thưởng sau khi đăng quang tại Indian Wells Masters 2012, Federer đã được cộng 640 điểm vào bảng xếp hạng ATP (bảo vệ thành công 360 điểm thành tích lọt vào bán kết năm 2011). Trong khi đó Nadal chỉ giành 360 điểm thưởng do bị loại ở bán kết và bị trừ 240 điểm trên BXH ATP (năm 2011 giành 600 điểm cho vị trí á quân).
Như vậy khoảng cách hiện tại giữa Nadal và Federer trên BXH chỉ còn 825 điểm. Nếu tiếp tục phong độ đỉnh cao như hiện tại, với chuỗi 16 trận thắng liên tiếp cùng 3 danh hiệu, Roger hoàn toàn có khả năng đoạt vị trí thứ 2 của Rafa trong những giải đấu sắp tới.
Ở BXH WTA, Caroline Wozniacki tiếp tục bị tụt 2 bậc xuống vị trí thứ 6 thế giới sau khi không bảo vệ thành công chức vô địch Indian Wells. Trong khi đó tay vợt người Ba Lan Agnieszka Radwanska tiếp tục thăng tiến khi thế chỗ của Wozniacki ở vị trí số 4. Còn tay vợt số 1 thế giới Victoria Azarenka tiếp tục củng cố vững chắc ngôi đầu với khoảng cách gần 2.000 điểm so với Maria Sharapova.
Bảng xếp hạng tennis Nam
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Djokovic, Novak (Serbia)
|
12,670
|
0
|
|
2
|
Nadal, Rafael (Tây Ban Nha)
|
10,175
|
0
|
|
3
|
Federer, Roger (Thụy Sỹ)
|
9,350
|
0
|
|
4
|
Murray, Andy (Vương Quốc Anh)
|
7,450
|
0
|
|
5
|
Ferrer, David (Tây Ban Nha)
|
4,700
|
0
|
|
6
|
Tsonga, Jo-Wilfried (Pháp)
|
4,535
|
0
|
|
7
|
Berdych, Tomas (CH Séc)
|
3,860
|
0
|
|
8
|
Fish, Mardy (Mỹ)
|
2,910
|
0
|
|
9
|
Tipsarevic, Janko (Serbia)
|
2,730
|
1
|
|
10
|
Isner, John (Mỹ)
|
2,675
|
1
|
|
11
|
Del Potro, Juan Martin (Argentina)
|
2,660
|
-2
|
|
12
|
Almagro, Nicolas (Tây Ban Nha)
|
2,205
|
0
|
|
13
|
Simon, Gilles (Pháp)
|
2,140
|
0
|
|
14
|
Monfils, Gael (Pháp)
|
1,970
|
0
|
|
15
|
Lopez, Feliciano (Tây Ban Nha)
|
1,890
|
0
|
|
16
|
Nishikori, Kei (Nhật Bản)
|
1,685
|
1
|
|
17
|
Gasquet, Richard (Pháp)
|
1,595
|
-1
|
|
18
|
Dolgopolov, Alexandr (Ukraina)
|
1,540
|
3
|
|
19
|
Mayer, Florian (Đức)
|
1,540
|
-1
|
|
20
|
Verdasco, Fernando (Tây Ban Nha)
|
1,530
|
-1
|
|
21
|
Monaco, Juan (Argentina)
|
1,495
|
1
|
|
22
|
Melzer, Jurgen (Áo)
|
1,472
|
-2
|
|
23
|
Cilic, Marin (Croatia)
|
1,400
|
1
|
|
24
|
Granollers, Marcel (Tây Ban Nha)
|
1,395
|
2
|
|
25
|
Stepanek, Radek (CH Séc)
|
1,365
|
3
|
|
26
|
Raonic, Milos (Canada)
|
1,345
|
1
|
|
27
|
Troicki, Viktor (Serbia)
|
1,340
|
-2
|
|
28
|
Anderson, Kevin (Nam Phi)
|
1,305
|
2
|
|
29
|
Wawrinka, Stanislas (Thụy Sỹ)
|
1,300
|
-6
|
|
30
|
Soderling, Robin (Thụy Điển)
|
1,255
|
-1
|
|
|
Bảng xếp hạng tennis Nữ
|
TT
|
Tay vợt
|
+- Xh so với tuần trước
|
Điểm
|
|
1
|
Azarenka, Victoria (Belarus)
|
0
|
9730
|
|
2
|
Sharapova, Maria (Nga)
|
0
|
7930
|
|
3
|
Kvitova, Petra (CH Séc)
|
0
|
7170
|
|
4
|
Radwanska, Agnieszka (Ba Lan)
|
1
|
5960
|
|
5
|
Stosur, Samantha (Áo)
|
1
|
5825
|
|
6
|
Wozniacki, Caroline (Đan Mạch)
|
-2
|
5410
|
|
7
|
Bartoli, Marion (Pháp)
|
0
|
4710
|
|
8
|
Li, Na (Trung Quốc)
|
0
|
4635
|
|
9
|
Zvonareva, Vera (Nga)
|
0
|
4340
|
|
10
|
Petkovic, Andrea (Đức)
|
0
|
3800
|
|
11
|
Williams, Serena (Mỹ)
|
0
|
3580
|
|
12
|
Schiavone, Francesca (Italia)
|
0
|
3515
|
|
13
|
Lisicki, Sabine (Đức)
|
0
|
3141
|
|
14
|
Kerber, Angelique (Đức)
|
5
|
2820
|
|
15
|
Jankovic, Jelena (Serbia)
|
-1
|
2815
|
|
16
|
Ivanovic, Ana (Serbia)
|
0
|
2785
|
|
17
|
Goerges, Julia (Đức)
|
-2
|
2785
|
|
18
|
Cibulkova, Dominika (Slovakia)
|
-2
|
2485
|
|
19
|
Hantuchova, Daniela (Slovakia)
|
2
|
2450
|
|
20
|
Vinci, Roberta (Italia)
|
2
|
2395
|
|
21
|
Pavlyuchenkova, Anastasia (Nga)
|
-1
|
2381
|
|
22
|
Kirilenko, Maria (Nga)
|
1
|
2350
|
|
23
|
Peng, Shuai (Trung Quốc)
|
-5
|
2240
|
|
24
|
Kuznetsova, Svetlana (Nga)
|
3
|
2106
|
|
25
|
Safarova, Lucie (CH Séc)
|
3
|
2080
|
|
26
|
Pennetta, Flavia (Italia)
|
-1
|
2080
|
|
27
|
Medina Garrigues, Anabel (Tây Ban Nha)
|
-1
|
2075
|
|
28
|
Niculescu, Monica (Romania)
|
1
|
1885
|
|
29
|
Cetkovska, Petra (CH Séc)
|
1
|
1850
|
|
30
|
Errani, Sara (Italia)
|
1
|
1750
|
|
|
Thích và chia sẻ bài này trên:
Kết bạn với Tin tức 24h trên Facebook
để nhận tin nóng hổi
Trang trước, [1], 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, Trang sau
|
|